|
Lưu ư:
- Dự toán chỉ áp dụng
trong phạm vi thành phố Hà Nội
- Các đơn giá được căn cứ theo các quyết
định 192/2006/QĐ-UBND, 193/2006/QĐ-UBND,
204/2006/QĐ-UBND.
- Dự toán được lập không căn cứ vào bất kỳ
bản vẽ nào, chỉ dựa trên cấu trúc nhà khung
B.T.C.T điển h́nh để tiên lượng khối lượng
các hạng mục, do đó tính chính xác không cao,
và chỉ dùng để tham khảo.
- Dự toán chỉ sử dụng các loại vật liệu ở
mức trung b́nh khá.
- Đây chỉ là dự toán tham khảo, không phải
là báo giá thi công của PHONGTHUYNHA
- Nếu có điều kiện, nên thuê các đơn vị tư
vấn thiết kế và lập dự toán để có bản thiết
kế cũng như bộ dự toán chuẩn xác nhất
|
|
STT |
Hạng mục |
Đơn vị |
Khối lượng |
Đơn giá (đồng) |
Thành tiền
(đồng) |
|
I |
PHẦN NỀN MÓNG |
|
|
|
|
|
1 |
Đào nền
móng công tŕnh |
m3 |
|
|
|
|
2 |
Đào bể chứa
(bể phốt, bể nước) |
m3 |
|
|
|
|
3 |
Ép cọc tre
gia cố nền đất |
100m |
|
|
|
|
4 |
Đắp đất nền
móng công tŕnh |
m3 |
|
|
|
|
5 |
Vận chuyển
đất đổ đi |
m3 |
|
|
|
|
6 |
Bê tông
gạch vỡ lót móng, lót nền |
m3 |
|
|
|
|
7 |
Đổ bê tông
móng, đáy bể |
m3 |
|
|
|
|
8 |
Đổ bê tông
giằng móng, dầm bể |
m3 |
|
|
|
|
9 |
Ván khuôn
móng, bể |
100m2 |
|
|
|
|
10 |
Cốt thép
móng (thép chủ) |
tấn |
|
|
|
|
11 |
Cốt thép
móng (thép đai) |
tấn |
|
|
|
|
12 |
Cốt thép bể |
tấn |
|
|
|
|
13 |
Xây tường
móng |
m3 |
|
|
|
|
14 |
Xây tường
bể chứa |
m3 |
|
|
|
|
15 |
Láng sàn bể
chứa |
m2 |
|
|
|
|
16 |
Trát tường
bể chứa |
m2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
PHẦN THÂN NHÀ |
|
|
|
|
|
1 |
Cốt thép
cột (thép chủ phi 18-20) |
tấn |
|
|
|
|
2 |
Cốt thép
cột (thép đai phi 6-8) |
tấn |
|
|
|
|
3 |
Cốt thép
dầm (thép chủ phi 20-22) |
tấn |
|
|
|
|
4 |
Cốt thép
dầm (thép đai phi 6-8) |
tấn |
|
|
|
|
5 |
Cốt thép
sàn, thang (thép phi 8-10 đan ô vuông
150-200) |
tấn |
|
|
|
|
6 |
Cốt thép
lanh tô (thép chủ phi 10) |
tấn |
|
|
|
|
7 |
Cốt thép
lanh tô (thép đai phi 6-8) |
tấn |
|
|
|
|
8 |
Bê tông sàn,
mái, cầu thang, mác 200, đá 1x2 |
m3 |
|
|
|
|
9 |
Bê tông cột,
mác 200, đá 1x2 |
m3 |
|
|
|
|
10 |
Bê tông dầm,
mác 200, đá 1x2 |
m3 |
|
|
|
|
11 |
Bê tông
lanh tô, mác 200, đá 1x2 |
m3 |
|
|
|
|
12 |
Ván khuôn
sàn, mái, cầu thang (ván gỗ) |
100m2 |
|
|
|
|
13 |
Ván khuôn
cột (ván kim loại) |
100m2 |
|
|
|
|
14 |
Ván khuôn
dầm (ván gỗ) |
100m2 |
|
|
|
|
15 |
Ván khuôn
lanh tô (ván gỗ) |
100m2 |
|
|
|
|
16 |
Xây tường
gạch (tường bao 220) |
m3 |
|
|
|
|
17 |
Xây tường
gạch (tường ngăn chia 110) |
m3 |
|
|
|
|
18 |
Láng sàn
vữa xi măng |
m2 |
|
|
|
|
19 |
Trát trần
vữa xi măng mác 50 |
m2 |
|
|
|
|
20 |
Trát tường
vữa xi măng mác 50 dày 1,5cm |
m2 |
|
|
|
|
21 |
Bả matit
vào tường, bộ bả Jajynic |
m2 |
|
|
|
|
22 |
Bả matit
vào cột, dầm, trần, thang, bộ bả Jajynic |
m2 |
|
|
|
|
23 |
Sơn cột,
dầm, trần, tường trong nhà, sơn Super 1 lót
2 phủ |
m2 |
|
|
|
|
24 |
Sơn tường
ngoài nhà, sơn Super 1 lót 2 phủ |
m2 |
|
|
|
|
25 |
Ốp tường vệ
sinh, gạch men sứ, gạch 200x250 |
m2 |
|
|
|
|
26 |
Lát nền sàn
bằng gạch ceramic 300x300 |
m2 |
|
|
|
|
27 |
Lát gạch
chống nóng 6 lỗ tầng tum |
m2 |
|
|
|
|
28 |
Ốp gỗ, tay
vịn, con tiện cầu thang (gỗ nghiến) |
m |
|
|
|
|
29 |
Lát sàn gỗ
công nghiệp (trừ tầng 1 và tầng tum), ván
Parador |
m2 |
|
|
|
|
30 |
Cửa chính
bằng sắt hộp |
m2 |
|
|
|
|
31 |
Cửa pano gỗ,
gỗ dổi |
m2 |
|
|
|
|
32 |
Khuôn cửa,
gỗ cḥ |
m |
|
|
|
|
33 |
Hoa sắt cửa
sổ, sắt đặc 12x12 |
m2 |
|
|
|
|
34 |
Phụ kiện
cấp thoát nước vệ sinh |
pḥng |
|
|
|
|
35 |
Xí bệt |
bộ |
|
|
|
|
36 |
Chậu rửa 2
ṿi |
bộ |
|
|
|
|
37 |
Bồn tắm nằm
có hoa sen |
bộ |
|
|
|
|
38 |
Ṿi tắm hoa
sen 1 sen 1 ṿi |
bộ |
|
|
|
|
39 |
B́nh nóng
lạnh |
bộ |
|
|
|
|
40 |
Phụ kiện vệ
sinh (gương, kệ kính, giá treo, hộp xà pḥng) |
bộ |
|
|
|
|
41 |
Phễu thu
nước sàn đường kính 100mm |
bộ |
|
|
|
|
42 |
Bồn chứa
nước inox 2,5m3 |
bộ |
|
|
|
|
43 |
Phụ kiện,
dây dẫn, thiết bị sử dụng điện |
m2 |
|
|
|
|
44 |
Hệ thống
thu sét (kim thu, dây dẫn, cọc tiếp địa) |
bộ |
|
|
|
|
Cộng (II) |
|
|
Cộng (I+II) |
|
|
Tổng diện
tích |
|
|
Suất đầu tư
XD |
|